
Bánh PU cân bằng 115×55 mm cho xe nâng
Liên hệ

Bánh chủ động PU 248×75 mm; tách ứng dụng Heli CBD cấu hình 460 và CQDM-810 khi chọn phiên bản.
| Đường kính ngoài | 248 mm |
|---|---|
| Bề rộng mặt bánh | 75 mm |
| Vật liệu mặt lăn | PU — Polyurethane |
| Chức năng | Bánh di chuyển / bánh chủ động |
| Nhóm ứng dụng | Heli CBD20/25/30 cấu hình 460; CQDM16-810, CQDM20-810 |
Bánh PU di chuyển 248x75mm cho xe nâng Heli là lựa chọn thay bánh chủ động cho xe Heli CBD20/25/30 cấu hình 460 và nhóm CQDM16-810, CQDM20-810 tương ứng. Sản phẩm được tìm theo chức năng dẫn động, không nhầm với bánh tải hoặc bánh cân bằng của những xe này.
Một điểm quan trọng khi đặt mua là cỡ 248×75 xuất hiện ở cả nhóm xe pallet và nhóm reach CQDM. Hai ứng dụng được phân biệt ngay từ đầu giúp doanh nghiệp chọn đúng hướng phụ tùng, thay vì gom mọi bánh cùng kích thước thành một phiên bản. Với đơn phụ tùng xe nâng cho nhóm CBD và CQDM, tách phiên bản bánh giúp yêu cầu mua rõ ràng hơn.
Mặt lăn của bánh sử dụng PU — Polyurethane, với đường kính ngoài 248 mm và bề rộng 75 mm. Quy cách này nhận diện cỡ bánh; phần ghép với cụm dẫn động thuộc phiên bản lắp của từng xe. Danh mục phụ tùng xe nâng điện giúp doanh nghiệp tham khảo các hạng mục ngoài bánh rời mà không gộp chung phạm vi báo giá.
| Thông số | Nội dung sản phẩm |
|---|---|
| Đường kính ngoài | 248 mm |
| Bề rộng mặt lăn | 75 mm |
| Vật liệu | PU — Polyurethane |
| Vai trò | Bánh chủ động |
| Nhóm phiên bản | CBD cấu hình 460 và CQDM-810, đối chiếu riêng |
Không nên chọn bánh chỉ vì đường kính gần giống một cỡ khác. Với đơn thay thế, đúng quy cách 248×75 là cơ sở ban đầu; khả năng ghép với xe còn gắn với kết cấu của bánh và cụm truyền động đang dùng.
Đối với xe pallet cấu hình 460, nhu cầu thay bánh chủ động gắn với công việc đưa hàng di chuyển trong kho. Ở xe CQDM-810, việc chuẩn bị phụ tùng lại phải theo đúng cụm di chuyển của dòng xe đó. Tách hai nhóm ứng dụng giúp bộ phận bảo trì và mua hàng thống nhất sản phẩm cần đặt.
Nếu doanh nghiệp vận hành cả hai nhóm xe, có thể quản lý nhu cầu dưới cùng quy cách 248×75 nhưng tách dòng đặt mua cho từng ứng dụng. Cách trình bày này hữu ích khi tổng hợp vật tư: cùng cỡ để tìm kiếm, khác phiên bản để cấp cho đúng xe.
Bánh rời phù hợp với nhu cầu tập trung vào chi tiết cần thay, trong khi yêu cầu cả cụm là một phạm vi trao đổi khác. Làm rõ hạng mục giúp doanh nghiệp cân nhắc báo giá trên cùng cơ sở, tránh mua thiếu phần cần thiết hoặc hiểu nhầm rằng các chi tiết dẫn động đều nằm trong giá bánh. Trong nhóm bánh chủ động, Bánh PU di chuyển 210x75mm cho xe nâng Heli là một quy cách khác; không chọn thay cỡ 248×75 chỉ vì cùng chức năng.
Phạm vi sản phẩm tập trung vào các ứng dụng Heli sau:
| Hãng | Dòng xe | Cấu hình và cỡ bánh |
|---|---|---|
| Heli | CBD20/25/30 | Configuration No. 460; bánh chủ động 248×75 |
| Heli | CQDM16-810 | Bánh chủ động 248×75; nhóm reach |
| Heli | CQDM20-810 | Bánh chủ động 248×75; nhóm reach |
Configuration No. 460 là điều kiện cấu hình của nhóm CBD, không phải một model độc lập. Với nhóm CQDM, cần giữ đầy đủ hậu tố -810 để không mở rộng nhu cầu sang dòng xe khác.
Cùng cỡ 248×75 chưa chứng minh mặt bích giống nhau. Số lỗ, đường kính ghép hoặc mã của phiên bản minh họa không được xem là thông số chung cho cả bảng ứng dụng.
Khi trao đổi nhu cầu bánh 248×75, quý khách nên nêu rõ xe thuộc nhóm CBD cấu hình 460 hay CQDM-810. Quang Hưng tư vấn phương án theo cụm dẫn động, số lượng và phạm vi bánh rời hoặc hạng mục liên quan cần mua; phiên bản được thống nhất trước khi chốt giá.
Nhận tư vấn cho đơn bánh 248×75 qua hotline 096 460 8368 hoặc Zalo để Quang Hưng báo giá theo ứng dụng xe của doanh nghiệp.
Không. Hai nhóm có cỡ bánh chủ động tương ứng nhưng chưa thể kết luận dùng chung mặt bích hay mã bánh; cần đối chiếu theo cụm dẫn động.
Quý khách có thể nêu nhu cầu cả cụm để Quang Hưng tư vấn phạm vi cung cấp. Báo giá bánh rời không mặc định bao gồm các bộ phận còn lại của cụm.
Phạm vi đề cập là CBD20/25/30 với Configuration No. 460. Không mở rộng sang các cấu hình khác chỉ từ tên dòng xe.